特产 đọc là tèchǎn, nghĩa là đặc sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
特产
tèchǎn
đặc sản
Hán Việt: đặc sản
danh từ
Ví dụ với 特产
这是我们家乡的特产。
Zhè shì wǒmen jiāxiāng de tèchǎn.
Đây là đặc sản quê chúng tôi.
你想买什么特产?
Nǐ xiǎng mǎi shénme tèchǎn?
Bạn muốn mua đặc sản gì?
Cách viết 特产 (thứ tự nét)
特… nét
产… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特产
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
Hỏi nhanh về 特产
特产 tiếng Trung là gì?
特产 (tèchǎn) nghĩa là đặc sản (danh từ).
特产 đọc thế nào?
特产 đọc là tèchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特产 thế nào?
Ví dụ: 这是我们家乡的特产。 (Zhè shì wǒmen jiāxiāng de tèchǎn.) nghĩa là: Đây là đặc sản quê chúng tôi.
特产 thuộc cấp HSK mấy?
特产 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.