树木 đọc là shùmù, nghĩa là cây cối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
树木
shùmù
cây cối
Hán Việt: thụ mộc
danh từ
Ví dụ với 树木
公园里有很多树木。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shùmù.
Công viên có nhiều cây cối.
我们要保护树木。
Wǒmen yào bǎohù shùmù.
Chúng ta phải bảo vệ cây cối.
Cách viết 树木 (thứ tự nét)
树… nét
木… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 树木
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 树 | shù | 木 | 9 |
| 木 | mù | 木 | 4 |
Hỏi nhanh về 树木
树木 tiếng Trung là gì?
树木 (shùmù) nghĩa là cây cối (danh từ).
树木 đọc thế nào?
树木 đọc là shùmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 树木 thế nào?
Ví dụ: 公园里有很多树木。 (Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shùmù.) nghĩa là: Công viên có nhiều cây cối.
树木 thuộc cấp HSK mấy?
树木 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.