税 đọc là shuì, nghĩa là thuế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
税
shuì
thuế
Hán Việt: thuế
danh từ
Ví dụ với 税
每个人都要交税。
Měi ge rén dōu yào jiāo shuì.
Ai cũng phải nộp thuế.
这个价格不含税。
Zhège jiàgé bù hán shuì.
Giá này chưa gồm thuế.
Cách viết 税 (thứ tự nét)
税… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 税
税 tiếng Trung là gì?
税 (shuì) nghĩa là thuế (danh từ).
税 đọc thế nào?
税 đọc là shuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 税 thế nào?
Ví dụ: 每个人都要交税。 (Měi ge rén dōu yào jiāo shuì.) nghĩa là: Ai cũng phải nộp thuế.
税 thuộc cấp HSK mấy?
税 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.