试用 đọc là shìyòng, nghĩa là dùng thử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
试用
shìyòng
dùng thử
Hán Việt: thí dụng
động từ
Ví dụ với 试用
你可以免费试用一个月。
Nǐ kěyǐ miǎnfèi shìyòng yí ge yuè.
Bạn có thể dùng thử miễn phí một tháng.
新员工要试用三个月。
Xīn yuángōng yào shìyòng sān ge yuè.
Nhân viên mới phải thử việc ba tháng.
Cách viết 试用 (thứ tự nét)
试… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 试用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 试 | shì | 讠 | 8 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Hỏi nhanh về 试用
试用 tiếng Trung là gì?
试用 (shìyòng) nghĩa là dùng thử (động từ).
试用 đọc thế nào?
试用 đọc là shìyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 试用 thế nào?
Ví dụ: 你可以免费试用一个月。 (Nǐ kěyǐ miǎnfèi shìyòng yí ge yuè.) nghĩa là: Bạn có thể dùng thử miễn phí một tháng.
试用 thuộc cấp HSK mấy?
试用 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.