食用 đọc là shíyòng, nghĩa là ăn được, dùng làm thức ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
食用
shíyòng
ăn được, dùng làm thức ăn
Hán Việt: thực dụng
động từ
Ví dụ với 食用
这种蘑菇可以食用。
Zhè zhǒng mógu kěyǐ shíyòng.
Loại nấm này ăn được.
请勿食用过期食品。
Qǐng wù shíyòng guòqī shípǐn.
Xin đừng ăn thực phẩm hết hạn.
Cách viết 食用 (thứ tự nét)
食… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 食用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 食 | shí | 食 | 9 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Hỏi nhanh về 食用
食用 tiếng Trung là gì?
食用 (shíyòng) nghĩa là ăn được, dùng làm thức ăn (động từ).
食用 đọc thế nào?
食用 đọc là shíyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 食用 thế nào?
Ví dụ: 这种蘑菇可以食用。 (Zhè zhǒng mógu kěyǐ shíyòng.) nghĩa là: Loại nấm này ăn được.
食用 thuộc cấp HSK mấy?
食用 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.