深远 đọc là shēnyuǎn, nghĩa là sâu xa, lâu dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
深远
shēnyuǎn
sâu xa, lâu dài
Hán Việt: thâm viễn
tính từ
Ví dụ với 深远
这件事影响深远。
Zhè jiàn shì yǐngxiǎng shēnyuǎn.
Việc này có ảnh hưởng sâu xa.
这个决定意义深远。
Zhège juédìng yìyì shēnyuǎn.
Quyết định này có ý nghĩa lâu dài.
Cách viết 深远 (thứ tự nét)
深… nét
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 深远
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 深 | shēn | 氵 | 11 |
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
Hỏi nhanh về 深远
深远 tiếng Trung là gì?
深远 (shēnyuǎn) nghĩa là sâu xa, lâu dài (tính từ).
深远 đọc thế nào?
深远 đọc là shēnyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深远 thế nào?
Ví dụ: 这件事影响深远。 (Zhè jiàn shì yǐngxiǎng shēnyuǎn.) nghĩa là: Việc này có ảnh hưởng sâu xa.
深远 thuộc cấp HSK mấy?
深远 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.