生肖 đọc là shēngxiào, nghĩa là con giáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
生肖
shēngxiào
con giáp
Hán Việt: sinh tiếu
danh từ
Ví dụ với 生肖
你的生肖是什么?
Nǐ de shēngxiào shì shénme?
Con giáp của bạn là gì?
十二生肖里有老虎。
Shí'èr shēngxiào lǐ yǒu lǎohǔ.
Trong mười hai con giáp có con hổ.
Cách viết 生肖 (thứ tự nét)
生… nét
肖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生肖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 肖 | xiào |
Hỏi nhanh về 生肖
生肖 tiếng Trung là gì?
生肖 (shēngxiào) nghĩa là con giáp (danh từ).
生肖 đọc thế nào?
生肖 đọc là shēngxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生肖 thế nào?
Ví dụ: 你的生肖是什么? (Nǐ de shēngxiào shì shénme?) nghĩa là: Con giáp của bạn là gì?
生肖 thuộc cấp HSK mấy?
生肖 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.