升温 đọc là shēngwēn, nghĩa là nóng lên, tăng nhiệt độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
升温
shēngwēn
nóng lên, tăng nhiệt độ
Hán Việt: thăng ôn
động từ
Ví dụ với 升温
明天气温将升温。
Míngtiān qìwēn jiāng shēngwēn.
Ngày mai nhiệt độ sẽ tăng.
两国关系正在升温。
Liǎng guó guānxi zhèngzài shēngwēn.
Quan hệ hai nước đang nồng ấm lên.
Cách viết 升温 (thứ tự nét)
升… nét
温… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 升温
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 升 | shēng | 十 | 4 |
| 温 | wēn | 氵 | 12 |
Hỏi nhanh về 升温
升温 tiếng Trung là gì?
升温 (shēngwēn) nghĩa là nóng lên, tăng nhiệt độ (động từ).
升温 đọc thế nào?
升温 đọc là shēngwēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 升温 thế nào?
Ví dụ: 明天气温将升温。 (Míngtiān qìwēn jiāng shēngwēn.) nghĩa là: Ngày mai nhiệt độ sẽ tăng.
升温 thuộc cấp HSK mấy?
升温 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.