烧烤 đọc là shāokǎo, nghĩa là đồ nướng, thịt nướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
烧烤
shāokǎo
đồ nướng, thịt nướng

Hán Việt: thiêu khảo

danh từ

Ví dụ với 烧烤

周末我们去吃烧烤。
Zhōumò wǒmen qù chī shāokǎo.
Cuối tuần chúng tôi đi ăn đồ nướng.
夏天晚上的烧烤摊很热闹。
Xiàtiān wǎnshang de shāokǎotān hěn rènao.
Quán nướng buổi tối mùa hè rất náo nhiệt.

Cách viết 烧烤 (thứ tự nét)

烧… nét
烤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 烧烤

ChữPinyinBộ thủSố nét
烧shāo火10
烤kǎo火10

Hỏi nhanh về 烧烤

烧烤 tiếng Trung là gì?

烧烤 (shāokǎo) nghĩa là đồ nướng, thịt nướng (danh từ).

烧烤 đọc thế nào?

烧烤 đọc là shāokǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 烧烤 thế nào?

Ví dụ: 周末我们去吃烧烤。 (Zhōumò wǒmen qù chī shāokǎo.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi ăn đồ nướng.

烧烤 thuộc cấp HSK mấy?

烧烤 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.