删除 đọc là shānchú, nghĩa là xóa bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
删除
shānchú
xóa bỏ
Hán Việt: san trừ
động từ
Ví dụ với 删除
请删除这个文件。
Qǐng shānchú zhège wénjiàn.
Hãy xóa tệp này.
我不小心删除了短信。
Wǒ bù xiǎoxīn shānchú le duǎnxìn.
Tôi lỡ tay xóa tin nhắn.
Cách viết 删除 (thứ tự nét)
删… nét
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 删除
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 删 | shān | ||
| 除 | chú | 阝 | 9 |
Hỏi nhanh về 删除
删除 tiếng Trung là gì?
删除 (shānchú) nghĩa là xóa bỏ (động từ).
删除 đọc thế nào?
删除 đọc là shānchú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 删除 thế nào?
Ví dụ: 请删除这个文件。 (Qǐng shānchú zhège wénjiàn.) nghĩa là: Hãy xóa tệp này.
删除 thuộc cấp HSK mấy?
删除 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.