擅长 đọc là shàncháng, nghĩa là giỏi về, sở trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
擅长
shàncháng
giỏi về, sở trường
Hán Việt: thiện trường
động từ
Ví dụ với 擅长
她擅长唱歌。
Tā shàncháng chànggē.
Cô ấy giỏi hát.
你擅长什么运动?
Nǐ shàncháng shénme yùndòng?
Bạn giỏi môn thể thao nào?
Cách viết 擅长 (thứ tự nét)
擅… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 擅长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 擅 | shàn | ||
| 长 | cháng | 长 | 4 |
Hỏi nhanh về 擅长
擅长 tiếng Trung là gì?
擅长 (shàncháng) nghĩa là giỏi về, sở trường (động từ).
擅长 đọc thế nào?
擅长 đọc là shàncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 擅长 thế nào?
Ví dụ: 她擅长唱歌。 (Tā shàncháng chànggē.) nghĩa là: Cô ấy giỏi hát.
擅长 thuộc cấp HSK mấy?
擅长 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.