亲情 đọc là qīnqíng, nghĩa là tình thân, tình cảm gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
亲情
qīnqíng
tình thân, tình cảm gia đình

Hán Việt: thân tình

danh từ

Ví dụ với 亲情

亲情比什么都重要。
Qīnqíng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Tình thân quan trọng hơn mọi thứ.
这部电影讲的是亲情。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì qīnqíng.
Bộ phim này nói về tình cảm gia đình.

Cách viết 亲情 (thứ tự nét)

亲… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亲情

ChữPinyinBộ thủSố nét
亲qīn立9
情qíng忄11

Hỏi nhanh về 亲情

亲情 tiếng Trung là gì?

亲情 (qīnqíng) nghĩa là tình thân, tình cảm gia đình (danh từ).

亲情 đọc thế nào?

亲情 đọc là qīnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亲情 thế nào?

Ví dụ: 亲情比什么都重要。 (Qīnqíng bǐ shénme dōu zhòngyào.) nghĩa là: Tình thân quan trọng hơn mọi thứ.

亲情 thuộc cấp HSK mấy?

亲情 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.