人际 đọc là rénjì, nghĩa là quan hệ giữa người với người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
人际
rénjì
quan hệ giữa người với người
Hán Việt: nhân tế
danh từ
Ví dụ với 人际
他很擅长处理人际关系。
Tā hěn shàncháng chǔlǐ rénjì guānxi.
Anh ấy rất giỏi xử lý quan hệ giữa người với người.
良好的人际交往很重要。
Liánghǎo de rénjì jiāowǎng hěn zhòngyào.
Giao tiếp xã hội tốt rất quan trọng.
Cách viết 人际 (thứ tự nét)
人… nét
际… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人际
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 际 | jì | 阝 | 7 |
Hỏi nhanh về 人际
人际 tiếng Trung là gì?
人际 (rénjì) nghĩa là quan hệ giữa người với người (danh từ).
人际 đọc thế nào?
人际 đọc là rénjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人际 thế nào?
Ví dụ: 他很擅长处理人际关系。 (Tā hěn shàncháng chǔlǐ rénjì guānxi.) nghĩa là: Anh ấy rất giỏi xử lý quan hệ giữa người với người.
人际 thuộc cấp HSK mấy?
人际 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.