奇迹 đọc là qíjì, nghĩa là kỳ tích, phép màu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
奇迹
qíjì
kỳ tích, phép màu
Hán Việt: kỳ tích
danh từ
Ví dụ với 奇迹
他创造了一个奇迹。
Tā chuàngzào le yí ge qíjì.
Anh ấy đã tạo nên một kỳ tích.
这是医学上的奇迹。
Zhè shì yīxué shàng de qíjì.
Đây là một kỳ tích của y học.
Cách viết 奇迹 (thứ tự nét)
奇… nét
迹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奇迹
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奇 | qí | 大 | 8 |
| 迹 | jì |
Hỏi nhanh về 奇迹
奇迹 tiếng Trung là gì?
奇迹 (qíjì) nghĩa là kỳ tích, phép màu (danh từ).
奇迹 đọc thế nào?
奇迹 đọc là qíjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奇迹 thế nào?
Ví dụ: 他创造了一个奇迹。 (Tā chuàngzào le yí ge qíjì.) nghĩa là: Anh ấy đã tạo nên một kỳ tích.
奇迹 thuộc cấp HSK mấy?
奇迹 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.