凭借 đọc là píngjiè, nghĩa là dựa vào, nhờ vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
凭借
píngjiè
dựa vào, nhờ vào
Hán Việt: bằng tá
động từ
Ví dụ với 凭借
他凭借努力获得了成功。
Tā píngjiè nǔlì huòdé le chénggōng.
Anh ấy nhờ nỗ lực mà thành công.
她凭借经验解决了问题。
Tā píngjiè jīngyàn jiějué le wèntí.
Cô ấy dựa vào kinh nghiệm để giải quyết vấn đề.
Cách viết 凭借 (thứ tự nét)
凭… nét
借… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 凭借
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 凭 | píng | 几 | 8 |
| 借 | jiè | 亻 | 10 |
Hỏi nhanh về 凭借
凭借 tiếng Trung là gì?
凭借 (píngjiè) nghĩa là dựa vào, nhờ vào (động từ).
凭借 đọc thế nào?
凭借 đọc là píngjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凭借 thế nào?
Ví dụ: 他凭借努力获得了成功。 (Tā píngjiè nǔlì huòdé le chénggōng.) nghĩa là: Anh ấy nhờ nỗ lực mà thành công.
凭借 thuộc cấp HSK mấy?
凭借 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.