陪伴 đọc là péibàn, nghĩa là đồng hành, ở bên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
陪伴
péibàn
đồng hành, ở bên

Hán Việt: bồi bạn

động từ

Ví dụ với 陪伴

谢谢你一直陪伴我。
Xièxie nǐ yìzhí péibàn wǒ.
Cảm ơn bạn luôn ở bên tôi.
小狗陪伴着老人。
Xiǎogǒu péibàn zhe lǎorén.
Chú chó bầu bạn với cụ già.

Cách viết 陪伴 (thứ tự nét)

陪… nét
伴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 陪伴

ChữPinyinBộ thủSố nét
陪péi阝10
伴bàn亻7

Hỏi nhanh về 陪伴

陪伴 tiếng Trung là gì?

陪伴 (péibàn) nghĩa là đồng hành, ở bên (động từ).

陪伴 đọc thế nào?

陪伴 đọc là péibàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陪伴 thế nào?

Ví dụ: 谢谢你一直陪伴我。 (Xièxie nǐ yìzhí péibàn wǒ.) nghĩa là: Cảm ơn bạn luôn ở bên tôi.

陪伴 thuộc cấp HSK mấy?

陪伴 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.