派出所 đọc là pàichūsuǒ, nghĩa là đồn công an phường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
派出所
pàichūsuǒ
đồn công an phường
Hán Việt: phái xuất sở
danh từ
Ví dụ với 派出所
我去派出所报了案。
Wǒ qù pàichūsuǒ bào le àn.
Tôi đến đồn công an trình báo.
派出所就在前面。
Pàichūsuǒ jiù zài qiánmiàn.
Đồn công an ở ngay phía trước.
Cách viết 派出所 (thứ tự nét)
派… nét
出… nét
所… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 派出所
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 派 | pài | 氵 | 9 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
Hỏi nhanh về 派出所
派出所 tiếng Trung là gì?
派出所 (pàichūsuǒ) nghĩa là đồn công an phường (danh từ).
派出所 đọc thế nào?
派出所 đọc là pàichūsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 派出所 thế nào?
Ví dụ: 我去派出所报了案。 (Wǒ qù pàichūsuǒ bào le àn.) nghĩa là: Tôi đến đồn công an trình báo.
派出所 thuộc cấp HSK mấy?
派出所 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.