迷路 đọc là mílù, nghĩa là lạc đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
迷路
mílù
lạc đường
Hán Việt: mê lộ
động từ
Ví dụ với 迷路
我在城里迷路了。
Wǒ zài chéng lǐ mílù le.
Tôi bị lạc đường trong thành phố.
用手机导航就不会迷路。
Yòng shǒujī dǎoháng jiù bú huì mílù.
Dùng điện thoại dẫn đường thì sẽ không lạc.
Cách viết 迷路 (thứ tự nét)
迷… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 迷路
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 迷 | mí | 辶 | 9 |
| 路 | lù | 足 | 13 |
Hỏi nhanh về 迷路
迷路 tiếng Trung là gì?
迷路 (mílù) nghĩa là lạc đường (động từ).
迷路 đọc thế nào?
迷路 đọc là mílù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迷路 thế nào?
Ví dụ: 我在城里迷路了。 (Wǒ zài chéng lǐ mílù le.) nghĩa là: Tôi bị lạc đường trong thành phố.
迷路 thuộc cấp HSK mấy?
迷路 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.