玫瑰 đọc là méigui, nghĩa là hoa hồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
玫瑰
méigui
hoa hồng
Hán Việt: mai khôi
danh từ
Ví dụ với 玫瑰
他送了她一束玫瑰。
Tā sòng le tā yí shù méigui.
Anh ấy tặng cô một bó hoa hồng.
红玫瑰代表爱情。
Hóng méigui dàibiǎo àiqíng.
Hoa hồng đỏ tượng trưng cho tình yêu.
Cách viết 玫瑰 (thứ tự nét)
玫… nét
瑰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 玫瑰
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 玫 | méi | ||
| 瑰 | gui |
Hỏi nhanh về 玫瑰
玫瑰 tiếng Trung là gì?
玫瑰 (méigui) nghĩa là hoa hồng (danh từ).
玫瑰 đọc thế nào?
玫瑰 đọc là méigui. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玫瑰 thế nào?
Ví dụ: 他送了她一束玫瑰。 (Tā sòng le tā yí shù méigui.) nghĩa là: Anh ấy tặng cô một bó hoa hồng.
玫瑰 thuộc cấp HSK mấy?
玫瑰 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.