领域 đọc là lǐngyù, nghĩa là lĩnh vực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
领域
lǐngyù
lĩnh vực

Hán Việt: lĩnh vực

danh từ

Ví dụ với 领域

他在科技领域很有名。
Tā zài kējì lǐngyù hěn yǒumíng.
Anh ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực công nghệ.
这是一个新的研究领域。
Zhè shì yí ge xīn de yánjiū lǐngyù.
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu mới.

Cách viết 领域 (thứ tự nét)

领… nét
域… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 领域

ChữPinyinBộ thủSố nét
领lǐng页11
域yù土11

Hỏi nhanh về 领域

领域 tiếng Trung là gì?

领域 (lǐngyù) nghĩa là lĩnh vực (danh từ).

领域 đọc thế nào?

领域 đọc là lǐngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领域 thế nào?

Ví dụ: 他在科技领域很有名。 (Tā zài kējì lǐngyù hěn yǒumíng.) nghĩa là: Anh ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực công nghệ.

领域 thuộc cấp HSK mấy?

领域 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.