姥爷 đọc là lǎoye, nghĩa là ông ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
姥爷
lǎoye
ông ngoại
danh từ

Ví dụ với 姥爷

姥爷喜欢下棋。
Lǎoye xǐhuan xiàqí.
Ông ngoại thích chơi cờ.
我给姥爷打了电话。
Wǒ gěi lǎoye dǎ le diànhuà.
Tôi đã gọi điện cho ông ngoại.

Cách viết 姥爷 (thứ tự nét)

姥… nét
爷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 姥爷

ChữPinyinBộ thủSố nét
姥lǎo
爷ye父6

Hỏi nhanh về 姥爷

姥爷 tiếng Trung là gì?

姥爷 (lǎoye) nghĩa là ông ngoại (danh từ).

姥爷 đọc thế nào?

姥爷 đọc là lǎoye. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 姥爷 thế nào?

Ví dụ: 姥爷喜欢下棋。 (Lǎoye xǐhuan xiàqí.) nghĩa là: Ông ngoại thích chơi cờ.

姥爷 thuộc cấp HSK mấy?

姥爷 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.