姥姥 đọc là lǎolao, nghĩa là bà ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
姥姥
lǎolao
bà ngoại
danh từ
Ví dụ với 姥姥
我姥姥住在乡下。
Wǒ lǎolao zhù zài xiāngxia.
Bà ngoại tôi sống ở quê.
周末我去看姥姥。
Zhōumò wǒ qù kàn lǎolao.
Cuối tuần tôi đi thăm bà ngoại.
Cách viết 姥姥 (thứ tự nét)
姥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 姥姥
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 姥 | lǎo | ||
| 姥 | lao |
Hỏi nhanh về 姥姥
姥姥 tiếng Trung là gì?
姥姥 (lǎolao) nghĩa là bà ngoại (danh từ).
姥姥 đọc thế nào?
姥姥 đọc là lǎolao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 姥姥 thế nào?
Ví dụ: 我姥姥住在乡下。 (Wǒ lǎolao zhù zài xiāngxia.) nghĩa là: Bà ngoại tôi sống ở quê.
姥姥 thuộc cấp HSK mấy?
姥姥 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.