昆虫 đọc là kūnchóng, nghĩa là côn trùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
昆虫
kūnchóng
côn trùng
Hán Việt: côn trùng
danh từ
Ví dụ với 昆虫
夏天有很多昆虫。
Xiàtiān yǒu hěn duō kūnchóng.
Mùa hè có nhiều côn trùng.
他喜欢研究昆虫。
Tā xǐhuan yánjiū kūnchóng.
Anh ấy thích nghiên cứu côn trùng.
Cách viết 昆虫 (thứ tự nét)
昆… nét
虫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 昆虫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 昆 | kūn | ||
| 虫 | chóng | 虫 | 6 |
Hỏi nhanh về 昆虫
昆虫 tiếng Trung là gì?
昆虫 (kūnchóng) nghĩa là côn trùng (danh từ).
昆虫 đọc thế nào?
昆虫 đọc là kūnchóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 昆虫 thế nào?
Ví dụ: 夏天有很多昆虫。 (Xiàtiān yǒu hěn duō kūnchóng.) nghĩa là: Mùa hè có nhiều côn trùng.
昆虫 thuộc cấp HSK mấy?
昆虫 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.