久远 đọc là jiǔyuǎn, nghĩa là xa xưa, lâu đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
久远
jiǔyuǎn
xa xưa, lâu đời
Hán Việt: cửu viễn
tính từ
Ví dụ với 久远
这是一个久远的传说。
Zhè shì yí ge jiǔyuǎn de chuánshuō.
Đây là một truyền thuyết xa xưa.
那是很久远的事了。
Nà shì hěn jiǔyuǎn de shì le.
Đó là chuyện rất xa xưa rồi.
Cách viết 久远 (thứ tự nét)
久… nét
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 久远
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 久 | jiǔ | 丿 | 3 |
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
Hỏi nhanh về 久远
久远 tiếng Trung là gì?
久远 (jiǔyuǎn) nghĩa là xa xưa, lâu đời (tính từ).
久远 đọc thế nào?
久远 đọc là jiǔyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 久远 thế nào?
Ví dụ: 这是一个久远的传说。 (Zhè shì yí ge jiǔyuǎn de chuánshuō.) nghĩa là: Đây là một truyền thuyết xa xưa.
久远 thuộc cấp HSK mấy?
久远 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.