救护车 đọc là jiùhùchē, nghĩa là xe cứu thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
救护车
jiùhùchē
xe cứu thương
Hán Việt: cứu hộ xa
danh từ
Ví dụ với 救护车
快叫救护车!
Kuài jiào jiùhùchē!
Mau gọi xe cứu thương!
救护车很快就到了。
Jiùhùchē hěn kuài jiù dào le.
Xe cứu thương đến rất nhanh.
Cách viết 救护车 (thứ tự nét)
救… nét
护… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 救护车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 救 | jiù | 攵 | 11 |
| 护 | hù | 扌 | 7 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Hỏi nhanh về 救护车
救护车 tiếng Trung là gì?
救护车 (jiùhùchē) nghĩa là xe cứu thương (danh từ).
救护车 đọc thế nào?
救护车 đọc là jiùhùchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 救护车 thế nào?
Ví dụ: 快叫救护车! (Kuài jiào jiùhùchē!) nghĩa là: Mau gọi xe cứu thương!
救护车 thuộc cấp HSK mấy?
救护车 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.