谨慎 đọc là jǐnshèn, nghĩa là thận trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
谨慎
jǐnshèn
thận trọng

Hán Việt: cẩn thận

tính từ

Ví dụ với 谨慎

开车要谨慎。
Kāichē yào jǐnshèn.
Lái xe phải thận trọng.
他做事非常谨慎。
Tā zuòshì fēicháng jǐnshèn.
Anh ấy làm việc vô cùng thận trọng.

Cách viết 谨慎 (thứ tự nét)

谨… nét
慎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 谨慎

ChữPinyinBộ thủSố nét
谨jǐn
慎shèn

Hỏi nhanh về 谨慎

谨慎 tiếng Trung là gì?

谨慎 (jǐnshèn) nghĩa là thận trọng (tính từ).

谨慎 đọc thế nào?

谨慎 đọc là jǐnshèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谨慎 thế nào?

Ví dụ: 开车要谨慎。 (Kāichē yào jǐnshèn.) nghĩa là: Lái xe phải thận trọng.

谨慎 thuộc cấp HSK mấy?

谨慎 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.