近年来 đọc là jìnniánlái, nghĩa là những năm gần đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
近年来
jìnniánlái
những năm gần đây

Hán Việt: cận niên lai

danh từ

Ví dụ với 近年来

近年来,网购越来越流行。
Jìnnián lái, wǎnggòu yuèláiyuè liúxíng.
Những năm gần đây mua sắm online ngày càng phổ biến.
近年来这里变化很大。
Jìnnián lái zhèlǐ biànhuà hěn dà.
Những năm gần đây nơi này thay đổi rất nhiều.

Cách viết 近年来 (thứ tự nét)

近… nét
年… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 近年来

ChữPinyinBộ thủSố nét
近jìn辶7
年nián干6
来lái木7

Hỏi nhanh về 近年来

近年来 tiếng Trung là gì?

近年来 (jìnniánlái) nghĩa là những năm gần đây (danh từ).

近年来 đọc thế nào?

近年来 đọc là jìnniánlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 近年来 thế nào?

Ví dụ: 近年来,网购越来越流行。 (Jìnnián lái, wǎnggòu yuèláiyuè liúxíng.) nghĩa là: Những năm gần đây mua sắm online ngày càng phổ biến.

近年来 thuộc cấp HSK mấy?

近年来 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.