纪念日 đọc là jìniànrì, nghĩa là ngày kỷ niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
纪念日
jìniànrì
ngày kỷ niệm

Hán Việt: kỷ niệm nhật

danh từ

Ví dụ với 纪念日

今天是我们的结婚纪念日。
Jīntiān shì wǒmen de jiéhūn jìniànrì.
Hôm nay là ngày kỷ niệm cưới của chúng tôi.
他忘了她的生日纪念日。
Tā wàng le tā de shēngrì jìniànrì.
Anh ấy quên ngày kỷ niệm sinh nhật của cô.

Cách viết 纪念日 (thứ tự nét)

纪… nét
念… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 纪念日

ChữPinyinBộ thủSố nét
纪jì纟6
念niàn心8
日rì日4

Hỏi nhanh về 纪念日

纪念日 tiếng Trung là gì?

纪念日 (jìniànrì) nghĩa là ngày kỷ niệm (danh từ).

纪念日 đọc thế nào?

纪念日 đọc là jìniànrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纪念日 thế nào?

Ví dụ: 今天是我们的结婚纪念日。 (Jīntiān shì wǒmen de jiéhūn jìniànrì.) nghĩa là: Hôm nay là ngày kỷ niệm cưới của chúng tôi.

纪念日 thuộc cấp HSK mấy?

纪念日 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.