讲述 đọc là jiǎngshù, nghĩa là kể lại, thuật lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
讲述
jiǎngshù
kể lại, thuật lại

Hán Việt: giảng thuật

động từ

Ví dụ với 讲述

他讲述了自己的故事。
Tā jiǎngshù le zìjǐ de gùshi.
Anh ấy kể lại câu chuyện của mình.
这部电影讲述了一个爱情故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí ge àiqíng gùshi.
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu.

Cách viết 讲述 (thứ tự nét)

讲… nét
述… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 讲述

ChữPinyinBộ thủSố nét
讲jiǎng讠6
述shù辶8

Hỏi nhanh về 讲述

讲述 tiếng Trung là gì?

讲述 (jiǎngshù) nghĩa là kể lại, thuật lại (động từ).

讲述 đọc thế nào?

讲述 đọc là jiǎngshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讲述 thế nào?

Ví dụ: 他讲述了自己的故事。 (Tā jiǎngshù le zìjǐ de gùshi.) nghĩa là: Anh ấy kể lại câu chuyện của mình.

讲述 thuộc cấp HSK mấy?

讲述 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.