货物 đọc là huòwù, nghĩa là hàng hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
货物
huòwù
hàng hóa
Hán Việt: hóa vật
danh từ
Ví dụ với 货物
货物已经运到了。
Huòwù yǐjīng yùn dào le.
Hàng hóa đã được chuyển đến.
请检查一下货物。
Qǐng jiǎnchá yíxià huòwù.
Xin kiểm tra hàng hóa một chút.
Cách viết 货物 (thứ tự nét)
货… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 货物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 货 | huò | 贝 | 8 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Hỏi nhanh về 货物
货物 tiếng Trung là gì?
货物 (huòwù) nghĩa là hàng hóa (danh từ).
货物 đọc thế nào?
货物 đọc là huòwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 货物 thế nào?
Ví dụ: 货物已经运到了。 (Huòwù yǐjīng yùn dào le.) nghĩa là: Hàng hóa đã được chuyển đến.
货物 thuộc cấp HSK mấy?
货物 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.