火锅 đọc là huǒguō, nghĩa là lẩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
火锅
huǒguō
lẩu

Hán Việt: hỏa oa

danh từ

Ví dụ với 火锅

冬天吃火锅最舒服。
Dōngtiān chī huǒguō zuì shūfu.
Mùa đông ăn lẩu là sướng nhất.
我们去吃四川火锅吧。
Wǒmen qù chī Sìchuān huǒguō ba.
Chúng ta đi ăn lẩu Tứ Xuyên đi.

Cách viết 火锅 (thứ tự nét)

火… nét
锅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 火锅

ChữPinyinBộ thủSố nét
火huǒ火4
锅guō钅12

Hỏi nhanh về 火锅

火锅 tiếng Trung là gì?

火锅 (huǒguō) nghĩa là lẩu (danh từ).

火锅 đọc thế nào?

火锅 đọc là huǒguō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火锅 thế nào?

Ví dụ: 冬天吃火锅最舒服。 (Dōngtiān chī huǒguō zuì shūfu.) nghĩa là: Mùa đông ăn lẩu là sướng nhất.

火锅 thuộc cấp HSK mấy?

火锅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.