灰 đọc là huī, nghĩa là xám; tro, bụi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
灰
huī
xám; tro, bụi

Hán Việt: hôi

tính từBộ thủ 火6 nét

Ví dụ với 灰

今天的天空是灰的。
Jīntiān de tiānkōng shì huī de.
Bầu trời hôm nay màu xám.
桌子上有很多灰。
Zhuōzi shàng yǒu hěn duō huī.
Trên bàn có nhiều bụi.

Cách viết 灰 (thứ tự nét)

灰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 灰

灰 tiếng Trung là gì?

灰 (huī) nghĩa là xám; tro, bụi (tính từ).

灰 đọc thế nào?

灰 đọc là huī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灰 thế nào?

Ví dụ: 今天的天空是灰的。 (Jīntiān de tiānkōng shì huī de.) nghĩa là: Bầu trời hôm nay màu xám.

灰 thuộc cấp HSK mấy?

灰 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.