挥 đọc là huī, nghĩa là vẫy, vung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
挥
huī
vẫy, vung

Hán Việt: huy

động từBộ thủ 扌9 nét

Ví dụ với 挥

他向我挥手告别。
Tā xiàng wǒ huīshǒu gàobié.
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
运动员挥动着球拍。
Yùndòngyuán huīdòng zhe qiúpāi.
Vận động viên vung vợt.

Cách viết 挥 (thứ tự nét)

挥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挥

挥 tiếng Trung là gì?

挥 (huī) nghĩa là vẫy, vung (động từ).

挥 đọc thế nào?

挥 đọc là huī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挥 thế nào?

Ví dụ: 他向我挥手告别。 (Tā xiàng wǒ huīshǒu gàobié.) nghĩa là: Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.

挥 thuộc cấp HSK mấy?

挥 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.