猴子 đọc là hóuzi, nghĩa là con khỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
猴子
hóuzi
con khỉ
danh từ
Ví dụ với 猴子
猴子喜欢吃香蕉。
Hóuzi xǐhuan chī xiāngjiāo.
Khỉ thích ăn chuối.
动物园里有很多猴子。
Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō hóuzi.
Trong sở thú có nhiều khỉ.
Cách viết 猴子 (thứ tự nét)
猴… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 猴子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 猴 | hóu | 犭 | 12 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 猴子
猴子 tiếng Trung là gì?
猴子 (hóuzi) nghĩa là con khỉ (danh từ).
猴子 đọc thế nào?
猴子 đọc là hóuzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猴子 thế nào?
Ví dụ: 猴子喜欢吃香蕉。 (Hóuzi xǐhuan chī xiāngjiāo.) nghĩa là: Khỉ thích ăn chuối.
猴子 thuộc cấp HSK mấy?
猴子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.