挂号 đọc là guàhào, nghĩa là đăng ký khám bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
挂号
guàhào
đăng ký khám bệnh
Hán Việt: quải hiệu
động từ
Ví dụ với 挂号
我想挂一个内科的号。
Wǒ xiǎng guà yí ge nèikē de hào.
Tôi muốn đăng ký khám khoa nội.
医院可以在网上挂号。
Yīyuàn kěyǐ zài wǎngshàng guàhào.
Bệnh viện có thể đăng ký khám trên mạng.
Cách viết 挂号 (thứ tự nét)
挂… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 挂号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 挂 | guà | 手 | 9 |
| 号 | hào | 口 | 5 |
Hỏi nhanh về 挂号
挂号 tiếng Trung là gì?
挂号 (guàhào) nghĩa là đăng ký khám bệnh (động từ).
挂号 đọc thế nào?
挂号 đọc là guàhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挂号 thế nào?
Ví dụ: 我想挂一个内科的号。 (Wǒ xiǎng guà yí ge nèikē de hào.) nghĩa là: Tôi muốn đăng ký khám khoa nội.
挂号 thuộc cấp HSK mấy?
挂号 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.