公寓 đọc là gōngyù, nghĩa là căn hộ, chung cư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
公寓
gōngyù
căn hộ, chung cư

Hán Việt: công ngụ

danh từ

Ví dụ với 公寓

我租了一套公寓。
Wǒ zū le yí tào gōngyù.
Tôi thuê một căn hộ.
这个公寓离地铁站很近。
Zhège gōngyù lí dìtiězhàn hěn jìn.
Chung cư này gần ga tàu điện ngầm.

Cách viết 公寓 (thứ tự nét)

公… nét
寓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公寓

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng八4
寓yù

Hỏi nhanh về 公寓

公寓 tiếng Trung là gì?

公寓 (gōngyù) nghĩa là căn hộ, chung cư (danh từ).

公寓 đọc thế nào?

公寓 đọc là gōngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公寓 thế nào?

Ví dụ: 我租了一套公寓。 (Wǒ zū le yí tào gōngyù.) nghĩa là: Tôi thuê một căn hộ.

公寓 thuộc cấp HSK mấy?

公寓 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.