恭喜 đọc là gōngxǐ, nghĩa là chúc mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
恭喜
gōngxǐ
chúc mừng
Hán Việt: cung hỷ
động từ
Ví dụ với 恭喜
恭喜你考上大学!
Gōngxǐ nǐ kǎo shàng dàxué!
Chúc mừng bạn thi đỗ đại học!
恭喜发财!
Gōngxǐ fācái!
Chúc mừng phát tài!
Cách viết 恭喜 (thứ tự nét)
恭… nét
喜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恭喜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恭 | gōng | ||
| 喜 | xǐ | 口 | 12 |
Hỏi nhanh về 恭喜
恭喜 tiếng Trung là gì?
恭喜 (gōngxǐ) nghĩa là chúc mừng (động từ).
恭喜 đọc thế nào?
恭喜 đọc là gōngxǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恭喜 thế nào?
Ví dụ: 恭喜你考上大学! (Gōngxǐ nǐ kǎo shàng dàxué!) nghĩa là: Chúc mừng bạn thi đỗ đại học!
恭喜 thuộc cấp HSK mấy?
恭喜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.