高效 đọc là gāoxiào, nghĩa là hiệu quả cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
高效
gāoxiào
hiệu quả cao
Hán Việt: cao hiệu
tính từ
Ví dụ với 高效
他工作很高效。
Tā gōngzuò hěn gāoxiào.
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
这是一种高效的学习方法。
Zhè shì yì zhǒng gāoxiào de xuéxí fāngfǎ.
Đây là một phương pháp học hiệu quả cao.
Cách viết 高效 (thứ tự nét)
高… nét
效… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高效
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 效 | xiào | 攵 | 10 |
Hỏi nhanh về 高效
高效 tiếng Trung là gì?
高效 (gāoxiào) nghĩa là hiệu quả cao (tính từ).
高效 đọc thế nào?
高效 đọc là gāoxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高效 thế nào?
Ví dụ: 他工作很高效。 (Tā gōngzuò hěn gāoxiào.) nghĩa là: Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
高效 thuộc cấp HSK mấy?
高效 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.