改天 đọc là gǎitiān, nghĩa là hôm khác, để hôm khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
改天
gǎitiān
hôm khác, để hôm khác

Hán Việt: cải thiên

phó từ

Ví dụ với 改天

今天我没空,改天再聊。
Jīntiān wǒ méi kòng, gǎitiān zài liáo.
Hôm nay tôi không rảnh, hôm khác nói chuyện nhé.
改天请你吃饭。
Gǎitiān qǐng nǐ chīfàn.
Hôm khác tôi mời bạn ăn cơm.

Cách viết 改天 (thứ tự nét)

改… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 改天

ChữPinyinBộ thủSố nét
改gǎi攵7
天tiān大4

Hỏi nhanh về 改天

改天 tiếng Trung là gì?

改天 (gǎitiān) nghĩa là hôm khác, để hôm khác (phó từ).

改天 đọc thế nào?

改天 đọc là gǎitiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 改天 thế nào?

Ví dụ: 今天我没空,改天再聊。 (Jīntiān wǒ méi kòng, gǎitiān zài liáo.) nghĩa là: Hôm nay tôi không rảnh, hôm khác nói chuyện nhé.

改天 thuộc cấp HSK mấy?

改天 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.