大厦 đọc là dàshà, nghĩa là tòa nhà lớn, cao ốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
大厦
dàshà
tòa nhà lớn, cao ốc

Hán Việt: đại hạ

danh từ

Ví dụ với 大厦

这座大厦有五十层。
Zhè zuò dàshà yǒu wǔshí céng.
Tòa nhà này có 50 tầng.
他的公司在那栋大厦里。
Tā de gōngsī zài nà dòng dàshà lǐ.
Công ty anh ấy ở trong tòa nhà đó.

Cách viết 大厦 (thứ tự nét)

大… nét
厦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大厦

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
厦shà

Hỏi nhanh về 大厦

大厦 tiếng Trung là gì?

大厦 (dàshà) nghĩa là tòa nhà lớn, cao ốc (danh từ).

大厦 đọc thế nào?

大厦 đọc là dàshà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大厦 thế nào?

Ví dụ: 这座大厦有五十层。 (Zhè zuò dàshà yǒu wǔshí céng.) nghĩa là: Tòa nhà này có 50 tầng.

大厦 thuộc cấp HSK mấy?

大厦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.