存放 đọc là cúnfàng, nghĩa là để, gửi giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
存放
cúnfàng
để, gửi giữ

Hán Việt: tồn phóng

động từ

Ví dụ với 存放

行李可以存放在这里。
Xíngli kěyǐ cúnfàng zài zhèlǐ.
Hành lý có thể gửi ở đây.
药品要存放在阴凉的地方。
Yàopǐn yào cúnfàng zài yīnliáng de dìfang.
Thuốc cần để ở nơi mát.

Cách viết 存放 (thứ tự nét)

存… nét
放… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 存放

ChữPinyinBộ thủSố nét
存cún子6
放fàng攵8

Hỏi nhanh về 存放

存放 tiếng Trung là gì?

存放 (cúnfàng) nghĩa là để, gửi giữ (động từ).

存放 đọc thế nào?

存放 đọc là cúnfàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 存放 thế nào?

Ví dụ: 行李可以存放在这里。 (Xíngli kěyǐ cúnfàng zài zhèlǐ.) nghĩa là: Hành lý có thể gửi ở đây.

存放 thuộc cấp HSK mấy?

存放 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.