出自 đọc là chūzì, nghĩa là bắt nguồn từ, xuất phát từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
出自
chūzì
bắt nguồn từ, xuất phát từ

Hán Việt: xuất tự

động từ

Ví dụ với 出自

这句话出自《论语》。
Zhè jù huà chūzì «Lúnyǔ».
Câu này xuất phát từ sách Luận Ngữ.
这幅画出自一位著名画家之手。
Zhè fú huà chūzì yí wèi zhùmíng huàjiā zhī shǒu.
Bức tranh này do một họa sĩ nổi tiếng vẽ.

Cách viết 出自 (thứ tự nét)

出… nét
自… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出自

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
自zì自6

Hỏi nhanh về 出自

出自 tiếng Trung là gì?

出自 (chūzì) nghĩa là bắt nguồn từ, xuất phát từ (động từ).

出自 đọc thế nào?

出自 đọc là chūzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出自 thế nào?

Ví dụ: 这句话出自《论语》。 (Zhè jù huà chūzì «Lúnyǔ».) nghĩa là: Câu này xuất phát từ sách Luận Ngữ.

出自 thuộc cấp HSK mấy?

出自 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.