床单 đọc là chuángdān, nghĩa là ga trải giường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
床单
chuángdān
ga trải giường

Hán Việt: sàng đơn

danh từ

Ví dụ với 床单

床单该换了。
Chuángdān gāi huàn le.
Ga trải giường cần thay rồi.
她把床单洗干净了。
Tā bǎ chuángdān xǐ gānjìng le.
Cô ấy giặt sạch ga giường.

Cách viết 床单 (thứ tự nét)

床… nét
单… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 床单

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
床chuáng广7sàng
单dān丷8

Hỏi nhanh về 床单

床单 tiếng Trung là gì?

床单 (chuángdān) nghĩa là ga trải giường (danh từ).

床单 đọc thế nào?

床单 đọc là chuángdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 床单 thế nào?

Ví dụ: 床单该换了。 (Chuángdān gāi huàn le.) nghĩa là: Ga trải giường cần thay rồi.

床单 thuộc cấp HSK mấy?

床单 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.