充值 đọc là chōngzhí, nghĩa là nạp tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
充值
chōngzhí
nạp tiền
Hán Việt: sung trị
động từ
Ví dụ với 充值
我给手机充值了一百元。
Wǒ gěi shǒujī chōngzhí le yì bǎi yuán.
Tôi nạp 100 tệ cho điện thoại.
你可以在网上充值。
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng chōngzhí.
Bạn có thể nạp tiền trên mạng.
Cách viết 充值 (thứ tự nét)
充… nét
值… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 充值
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 充 | chōng | 儿 | 6 |
| 值 | zhí | 亻 | 10 |
Hỏi nhanh về 充值
充值 tiếng Trung là gì?
充值 (chōngzhí) nghĩa là nạp tiền (động từ).
充值 đọc thế nào?
充值 đọc là chōngzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 充值 thế nào?
Ví dụ: 我给手机充值了一百元。 (Wǒ gěi shǒujī chōngzhí le yì bǎi yuán.) nghĩa là: Tôi nạp 100 tệ cho điện thoại.
充值 thuộc cấp HSK mấy?
充值 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.