车厢 đọc là chēxiāng, nghĩa là toa xe, toa tàu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
车厢
chēxiāng
toa xe, toa tàu

Hán Việt: xa sương

danh từ

Ví dụ với 车厢

我在第五节车厢。
Wǒ zài dì wǔ jié chēxiāng.
Tôi ở toa số 5.
车厢里很拥挤。
Chēxiāng lǐ hěn yōngjǐ.
Trong toa rất chật chội.

Cách viết 车厢 (thứ tự nét)

车… nét
厢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 车厢

ChữPinyinBộ thủSố nét
车chē车4
厢xiāng

Hỏi nhanh về 车厢

车厢 tiếng Trung là gì?

车厢 (chēxiāng) nghĩa là toa xe, toa tàu (danh từ).

车厢 đọc thế nào?

车厢 đọc là chēxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车厢 thế nào?

Ví dụ: 我在第五节车厢。 (Wǒ zài dì wǔ jié chēxiāng.) nghĩa là: Tôi ở toa số 5.

车厢 thuộc cấp HSK mấy?

车厢 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.