乘务员 đọc là chéngwùyuán, nghĩa là tiếp viên, nhân viên phục vụ trên xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
乘务员
chéngwùyuán
tiếp viên, nhân viên phục vụ trên xe

Hán Việt: thừa vụ viên

danh từ

Ví dụ với 乘务员

乘务员请大家坐好。
Chéngwùyuán qǐng dàjiā zuò hǎo.
Tiếp viên mời mọi người ngồi yên.
火车上的乘务员很热情。
Huǒchē shàng de chéngwùyuán hěn rèqíng.
Nhân viên phục vụ trên tàu rất nhiệt tình.

Cách viết 乘务员 (thứ tự nét)

乘… nét
务… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 乘务员

ChữPinyinBộ thủSố nét
乘chéng丿10
务wù夂5
员yuán口7

Hỏi nhanh về 乘务员

乘务员 tiếng Trung là gì?

乘务员 (chéngwùyuán) nghĩa là tiếp viên, nhân viên phục vụ trên xe (danh từ).

乘务员 đọc thế nào?

乘务员 đọc là chéngwùyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乘务员 thế nào?

Ví dụ: 乘务员请大家坐好。 (Chéngwùyuán qǐng dàjiā zuò hǎo.) nghĩa là: Tiếp viên mời mọi người ngồi yên.

乘务员 thuộc cấp HSK mấy?

乘务员 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.