成年 đọc là chéngnián, nghĩa là trưởng thành, đủ tuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
成年
chéngnián
trưởng thành, đủ tuổi

Hán Việt: thành niên

động từ

Ví dụ với 成年

他已经成年了。
Tā yǐjīng chéngnián le.
Cậu ấy đã trưởng thành.
成年人要对自己负责。
Chéngniánrén yào duì zìjǐ fùzé.
Người trưởng thành phải chịu trách nhiệm về mình.

Cách viết 成年 (thứ tự nét)

成… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 成年

ChữPinyinBộ thủSố nét
成chéng戈6
年nián干6

Hỏi nhanh về 成年

成年 tiếng Trung là gì?

成年 (chéngnián) nghĩa là trưởng thành, đủ tuổi (động từ).

成年 đọc thế nào?

成年 đọc là chéngnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成年 thế nào?

Ví dụ: 他已经成年了。 (Tā yǐjīng chéngnián le.) nghĩa là: Cậu ấy đã trưởng thành.

成年 thuộc cấp HSK mấy?

成年 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.