车祸 đọc là chēhuò, nghĩa là tai nạn giao thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
车祸
chēhuò
tai nạn giao thông
Hán Việt: xa họa
danh từ
Ví dụ với 车祸
他出了一场车祸。
Tā chū le yì chǎng chēhuò.
Anh ấy bị một vụ tai nạn xe.
这条路经常发生车祸。
Zhè tiáo lù jīngcháng fāshēng chēhuò.
Con đường này thường xảy ra tai nạn.
Cách viết 车祸 (thứ tự nét)
车… nét
祸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 车祸
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 车 | chē | 车 | 4 |
| 祸 | huò |
Hỏi nhanh về 车祸
车祸 tiếng Trung là gì?
车祸 (chēhuò) nghĩa là tai nạn giao thông (danh từ).
车祸 đọc thế nào?
车祸 đọc là chēhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车祸 thế nào?
Ví dụ: 他出了一场车祸。 (Tā chū le yì chǎng chēhuò.) nghĩa là: Anh ấy bị một vụ tai nạn xe.
车祸 thuộc cấp HSK mấy?
车祸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.