不符 đọc là bùfú, nghĩa là không phù hợp, không khớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不符
bùfú
không phù hợp, không khớp
Hán Việt: bất phù
động từ
Ví dụ với 不符
这件商品与图片不符。
Zhè jiàn shāngpǐn yǔ túpiàn bùfú.
Món hàng này không giống với ảnh.
他说的和事实不符。
Tā shuō de hé shìshí bùfú.
Điều anh ấy nói không đúng sự thật.
Cách viết 不符 (thứ tự nét)
不… nét
符… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不符
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 符 | fú | ⺮ | 11 |
Hỏi nhanh về 不符
不符 tiếng Trung là gì?
不符 (bùfú) nghĩa là không phù hợp, không khớp (động từ).
不符 đọc thế nào?
不符 đọc là bùfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不符 thế nào?
Ví dụ: 这件商品与图片不符。 (Zhè jiàn shāngpǐn yǔ túpiàn bùfú.) nghĩa là: Món hàng này không giống với ảnh.
不符 thuộc cấp HSK mấy?
不符 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.