保质期 đọc là bǎozhìqī, nghĩa là hạn sử dụng, thời hạn bảo quản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
保质期
bǎozhìqī
hạn sử dụng, thời hạn bảo quản
Hán Việt: bảo chất kỳ
danh từ
Ví dụ với 保质期
这瓶牛奶的保质期是三个月。
Zhè píng niúnǎi de bǎozhìqī shì sān ge yuè.
Hạn sử dụng của chai sữa này là ba tháng.
请注意食品的保质期。
Qǐng zhùyì shípǐn de bǎozhìqī.
Hãy chú ý hạn sử dụng của thực phẩm.
Cách viết 保质期 (thứ tự nét)
保… nét
质… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保质期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 亻 | 9 |
| 质 | zhì | 厂 | 8 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Hỏi nhanh về 保质期
保质期 tiếng Trung là gì?
保质期 (bǎozhìqī) nghĩa là hạn sử dụng, thời hạn bảo quản (danh từ).
保质期 đọc thế nào?
保质期 đọc là bǎozhìqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保质期 thế nào?
Ví dụ: 这瓶牛奶的保质期是三个月。 (Zhè píng niúnǎi de bǎozhìqī shì sān ge yuè.) nghĩa là: Hạn sử dụng của chai sữa này là ba tháng.
保质期 thuộc cấp HSK mấy?
保质期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.